nhẹ bỗng

Học thuật
Thân thiện
nhẹ bỗng

Một cô gái nhảy nhẹ bỗng trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhẹ, nhẹ như không : "nhẹ bỗng" mô tả trạng thái của một vật trọng lượng rất nhỏ, tạo cảm giác như không trọng lượng, thường gợi cảm giác thanh thoát, dễ chịu.
    • Nhẹ nhàng, thanh thản (về tinh thần): "nhẹ bỗng" còn được dùng để diễn tả cảm giác tâm trạng trở nên nhẹ nhõm, thoải mái, không còn vướng bận, lo âu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo lụa này mặc vào thấy người nhẹ bỗng. (Chiếc áo lụa này mặc vào thấy người rất nhẹ, thanh thoát.)
    • Sau khi chia sẻ nỗi lòng, lòng ấy nhẹ bỗng như trút được gánh nặng. (Sau khi chia sẻ nỗi lòng, tâm trạng ấy trở nên nhẹ nhõm như trút được gánh nặng.)
    • Túi xách làm từ vật liệu mới, nhẹ bỗng khác hẳn loại da thông thường. (Túi xách làm từ vật liệu mới, rất nhẹ, khác hẳn loại da thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng nhẹ bỗng": tâm trạng trở nên thanh thản, nhẹ nhõm.
    • Nghe lời khuyên chân thành, lòng tôi nhẹ bỗng. (Nghe lời khuyên chân thành, lòng tôi trở nên thanh thản.)
  • "bước chân nhẹ bỗng": bước đi nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
    • Sau khi nghỉ ngơi, bước chân ấy trở nên nhẹ bỗng. (Sau khi nghỉ ngơi, bước chân ấy trở nên nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẹ bồng: (từ gần nghĩa, cách dùng tương tự) rất nhẹ, nhẹ nhàng.
    • Tấm vải lụa nhẹ bồng. (Tấm vải lụa rất nhẹ.)
  • Nhẹ tênh: (từ gần nghĩa) nhẹ một cách đáng kể.
    • Chiếc vali mới nhẹ tênh. (Chiếc vali mới rất nhẹ.)
  • Nhẹ nhàng: (từ gần nghĩa) nhẹ, không nặng nề; dịu dàng, êm ái.
  • Thanh thoát: (từ gần nghĩa về cảm giác) nhẹ nhàng, nhanh nhẹn duyên.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ hều: (thông tục) rất nhẹ.
  • Nhẹ như lông hồng: (thành ngữ) nhẹcùng.
Từ trái nghĩa
  • Nặng trịch: rất nặng.
  • Nặng nề: trọng lượng lớn; mang cảm giác khó chịu, áp lực (về tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ như bấc, nặng như chì: (thành ngữ) so sánh sự tương phản giữa nhẹ nặng.
  • Nhẹ gánh lo âu: (cụm từ) không còn phải lo lắng, phiền muộn.
nhẹ bỗng

Một cô gái nhảy nhẹ bỗng trên sân khấu.

  1. Nh. Nhẹ bồng.

Từ gần giống

Từ chứa "nhẹ bỗng"